| Tên thương hiệu: | GQZ or OEM |
| Số mô hình: | Sê -ri Z5 |
| MOQ: | 5 |
| giá bán: | $13.96-69.77 |
Ưu điểm chính của khớp nối mở rộng
Dễ dàng cài đặt
Yêu cầu độ chính xác gia công thấp đối với các lỗ trục, không cần thiết bị gia nhiệt/tăng áp, chỉ cần siết chặt các bu lông theo đường chéo theo mô men xoắn.
Cho phép định vị lại các trục trên trục và hỗ trợ các khớp nối bằng vật liệu hàn kém.
Độ tin cậy cao
Không có cấu trúc làm suy yếu rãnh then, không bị mài mòn do chuyển động tương đối, tuổi thọ cao.
Tự động hỏng hóc trong trường hợp quá tải bảo vệ an toàn cho thiết bị.
Thích ứng linh hoạt
có thể chịu được nhiều tải, hỗ trợ sử dụng nhiều ống mở rộng nối tiếp để tăng tải.
Dễ dàng tháo rời (chỉ cần nới lỏng các bu lông), thiết kế chống gỉ của bề mặt tiếp xúc để đảm bảo sử dụng nhiều lần.
| Kích thước | Vít đầu có lỗ lục giác | Cân nặng | |||||
| d | D | tôi | L | L1 | d1 | N | Trọng lượng (kg) |
| 200 | 260 | 88 | 94 | 108 | M14 | 24 | 15 |
| 210 | 275 | 98 | 104 | 120 | M16 | 18 | 17,5 |
| 220 | 285 | 98 | 104 | 120 | M16 | 18 | 19.8 |
| 240 | 305 | 98 | 104 | 120 | M16 | 24 | 21.4 |
| 250 | 315 | 98 | 104 | 120 | M16 | 24 | 22 |
| 260 | 325 | 98 | 104 | 120 | M16 | 25 | 23 |
| 280 | 355 | 120 | 126 | 144 | M18 | 24 | 35,2 |
| 300 | 375 | 120 | 126 | 144 | M18 | 25 | 37,4 |
| 320 | 405 | 135 | 142 | 162 | M20 | 25 | 51,3 |
| 340 | 425 | 135 | 142 | 162 | M20 | 25 | 54,1 |
| 360 | 455 | 158 | 165 | 187 | M22 | 25 | 75,4 |
| 380 | 475 | 158 | 165 | 187 | M22 | 25 | 79 |
| 400 | 495 | 158 | 165 | 187 | M22 | 25 | 82,8 |
| 420 | 515 | 158 | 165 | 187 | M22 | 30 | 86,5 |
| 450 | 555 | 172 | 180 | 204 | M24 | 30 | 112 |
| 480 | 585 | 172 | 180 | 204 | M24 | 32 | 119 |
| 500 | 605 | 172 | 180 | 204 | M24 | 32 | 123 |
| 530 | 640 | 190 | 200 | 227 | M27 | 30 | 151 |
| 560 | 670 | 190 | 200 | 227 | M27 | 30 | 160 |
| 600 | 710 | 190 | 200 | 227 | M27 | 32 | 170 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Tay áo bộ chuyển đổi có thể chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt không?
Môi trường khắc nghiệt, đặc trưng bởi độ ẩm, bụi và nhiệt độ khắc nghiệt, đặt ra những thách thức đáng kể.
Chống ăn mòn: Tiếp xúc với độ ẩm có thể dẫn đến ăn mòn, ảnh hưởng đến hiệu suất của ống bọc.
Giải pháp: Để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, hãy chọn ống bọc bộ chuyển đổi được làm từ vật liệu chống ăn mòn hoặc xem xét lớp phủ bảo vệ để nâng cao độ bền của ống bọc bộ chuyển đổi.
Quy trình bảo trì nên được cấu trúc như thế nào đối với các hệ thống sử dụng ống bọc bộ chuyển đổi?
Bảo trì hiệu quả là rất quan trọng để tối đa hóa tuổi thọ và hiệu suất.
Lịch kiểm tra: Việc thiết lập lịch kiểm tra định kỳ giúp phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn.
Nhu cầu bôi trơn: Bôi trơn thích hợp đảm bảo vận hành trơn tru và giảm mài mòn.
Giải pháp: Để bảo trì hệ thống có ống bọc bộ chuyển đổi một cách hiệu quả:
Thực hiện lịch trình bảo trì toàn diện bao gồm làm sạch, kiểm tra và bôi trơn lại các bộ phận xung quanh ống bọc bộ chuyển đổi.
Lưu giữ hồ sơ chi tiết về tất cả các hoạt động bảo trì để theo dõi tình trạng và hiệu suất của ống bọc bộ chuyển đổi theo thời gian.
Có những cân nhắc cụ thể nào khi chọn đầu bọc bộ chuyển đổi cho các ứng dụng tốc độ cao không?
Các ứng dụng tốc độ cao yêu cầu lựa chọn cẩn thận để quản lý sự sinh nhiệt và độ rung.
Quản lý nhiệt: Tốc độ cao có thể tạo ra nhiệt đáng kể, dẫn đến tăng độ mài mòn.
Giải pháp: Đối với các ứng dụng tốc độ cao, hãy chọn đầu bọc bộ chuyển đổi được thiết kế để nâng cao khả năng tốc độ với hình học bên trong được tối ưu hóa. Đảm bảo có đủ hệ thống bôi trơn và làm mát để hỗ trợ ống bọc bộ chuyển đổi.