| Tên thương hiệu: | GQZ |
| Số mô hình: | LS211 2F |
| MOQ: | 2 |
| Giá: | 3-8.5 USD |
| Thời gian giao hàng: | 3-7 ngày làm việc đối với hàng tồn kho, 15-25 ngày đối với sản xuất |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Liên minh phương Tây, L/C, PayPal |
![]()
Dòng LS 2F là vòng bi chốt hình cầu lập dị bao gồm LS205 2F đến LS211 2F. Được trang bị hai niêm cao su kép 2F, chúng sử dụng vòng cổ khóa lập dị để gắn trục ổn định.Nhẫn bên ngoài hình cầu nhận ra tự động tự sắp xếp, với thép cacbon và các phiên bản không gỉ tùy chọn, được sử dụng rộng rãi trong thiết bị công nghiệp xoay tải trung bình.
* Dịch vụ trực tuyến 24 giờ có sẵn bất cứ lúc nào.
| Parameter | Giá trị |
| Mô hình vòng bi | LS 211 2F |
| Chiều kính bên trong (d) | 55mm |
| Chiều kính bên ngoài (D) | 100mm |
| Chiều rộng đầy đủ của vòng bên trong (B) | 40mm |
| Chiều rộng hoặc vòng ngoài (C) | 25mm |
* Liên hệ GQZ Xích để hỗ trợ kỹ thuật và giá cả cạnh tranh.
| Chiều kính trục d (mm) | Chiều kính bên ngoài D (mm) | Chiều rộng vòng trong B (mm) | Chiều rộng vòng ngoài C (mm) | Đánh giá tải động cơ cơ bản C (kN) | Định giá tải tĩnh cơ bản C0 (kN) | Trọng lượng động số Pn (kN) | Khối lượng | Định nghĩa mô hình vòng bi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 52 | 24 | 15 | 14 | 7.8 | 0.335 | 0.14 | LS 205 2F |
| 30 | 62 | 28 | 18 | 19.5 | 11.2 | 0.475 | 0.23 | LS 206 2F |
| 35 | 72 | 30.5 | 19 | 25.5 | 15.3 | 0.655 | 0.31 | LS 207 2F |
| 40 | 80 | 33.9 | 21 | 30.7 | 19 | 0.800 | 0.43 | LS 208 2F |
| 45 | 85 | 35 | 22 | 33.2 | 21.6 | 0.915 | 0.53 | LS 209 2F |
| 50 | 90 | 37 | 22 | 35.1 | 23.2 | 0.980 | 0.60 | LS 210 2F |
| 55 | 100 | 40 | 25 | 43.6 | 29 | 1.250 | 0.79 | LS 211 2F |
![]()
![]()
![]()
![]()
A1: 2F viết tắt của niêm phong cao su hai mặt hai lớp để chống bụi và ẩm.
A2: LS sử dụng vòng cổ khóa lập dị độc lập, trong khi UC sử dụng hai vít đặt trên vòng bên trong.
A3: Vâng, đường kính bên ngoài hình cầu là tiêu chuẩn thống nhất cho việc lắp đặt trực tiếp.
A4: Trượt vòng bi vào trục, xoay cổ áo lập dị để khóa, sau đó thắt vít đặt.
A5: Chúng phù hợp với môi trường ẩm, ăn mòn nhẹ như thực phẩm và thiết bị biển.
* Hướng dẫn kỹ thuật chuyên nghiệp cho sự lựa chọn của bạn.