| Tên thương hiệu: | GQZ |
| Số mô hình: | LS207 2F |
| MOQ: | 2 |
| Giá: | 3-8.5 USD |
| Thời gian giao hàng: | 3-7 ngày làm việc đối với hàng tồn kho, 15-25 ngày đối với sản xuất |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Liên minh phương Tây, L/C, PayPal |
![]()
Dòng LS 2F là vòng bi chèn hình cầu có khóa lệch tâm bao gồm LS205 2F đến LS211 2F. Được trang bị gioăng cao su kép 2F kép, chúng sử dụng vòng khóa lệch tâm để lắp trục ổn định. Vòng ngoài hình cầu có khả năng tự căn chỉnh tự động, với các phiên bản tùy chọn bằng thép cacbon và không gỉ, được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị công nghiệp quay tải trung bình.
*Dịch vụ trực tuyến 24 giờ có sẵn bất cứ lúc nào.
| tham số | Giá trị |
| Mô hình ổ trục | LS 207 2F |
| Đường kính trong (d) | 35mm |
| Đường kính ngoài (D) | 72mm |
| Toàn bộ chiều rộng của vòng trong (B) | 30,5mm |
| Chiều rộng hoặc vòng ngoài (C) | 19mm |
*Liên hệ với GQZ Bearing để được hỗ trợ kỹ thuật và giá cả cạnh tranh.
| Đường kính trục d (mm) | Đường kính ngoài D (mm) | Chiều rộng vòng trong B (mm) | Chiều rộng vòng ngoài C (mm) | Xếp hạng tải động cơ bản C (kN) | Xếp hạng tải trọng tĩnh cơ bản C₀ (kN) | Tải trọng động định mức Pₙ (kN) | Khối lượng (kg) | Chỉ định mẫu vòng bi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 52 | 24 | 15 | 14 | 7,8 | 0,335 | 0,14 | LS 205 2F |
| 30 | 62 | 28 | 18 | 19,5 | 11.2 | 0,475 | 0,23 | LS 206 2F |
| 35 | 72 | 30,5 | 19 | 25,5 | 15.3 | 0,655 | 0,31 | LS 207 2F |
| 40 | 80 | 33,9 | 21 | 30,7 | 19 | 0,800 | 0,43 | LS 208 2F |
| 45 | 85 | 35 | 22 | 33,2 | 21.6 | 0,915 | 0,53 | LS 209 2F |
| 50 | 90 | 37 | 22 | 35,1 | 23,2 | 0,980 | 0,60 | LS 210 2F |
| 55 | 100 | 40 | 25 | 43,6 | 29 | 1.250 | 0,79 | LS 211 2F |
![]()
![]()
![]()
![]()
A1: 2F là viết tắt của gioăng cao su hai lớp hai mặt để chống bụi và chống ẩm.
A2: LS sử dụng vòng khóa lệch tâm độc lập, trong khi UC sử dụng hai vít định vị ở vòng trong.
A3: Có, đường kính ngoài hình cầu là tiêu chuẩn thống nhất để lắp đặt trực tiếp.
A4: Trượt vòng bi vào trục, xoay vòng lệch tâm để khóa, sau đó siết chặt vít định vị.
Trả lời 5: Chúng phù hợp với môi trường ẩm ướt, có tính ăn mòn nhẹ như thực phẩm và thiết bị hàng hải.
* Hướng dẫn kỹ thuật chuyên nghiệp cho lựa chọn của bạn.