| Tên thương hiệu: | GQZ /OEM |
| Số mô hình: | 7902ATR |
| MOQ: | 1 chiếc |
| Giá: | USD 10-20 |
| Thời gian giao hàng: | 3-5 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Công Đoàn Phương Tây, |
![]()
*Gửi yêu cầu để nhận bảng dữ liệu kỹ thuật đầy đủ và giá xuất xưởng của vòng bi 7902ATR.
| Đặc điểm kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mô hình ổ trục | 7902ATR |
| Chán | 15mm |
| Đường kính ngoài D | 28mm |
| Chiều rộng B | 7mm |
| Góc vát tối thiểu r | 0,3 mm |
| Góc vát tối thiểu r1 | 0,15mm |
| Góc tiếp xúc A | 30° |
| Tải động Cr | 4,75 kN |
| Tải tĩnh C0r | 2,53 kN |
| Giới hạn tốc độ (Mỡ) | 46600 vòng/phút |
| Tốc độ giới hạn (Dầu) | 56000 vòng/phút |
| Trọng lượng gần đúng | 0,016kg |
| Cái lồng | Lồng dẫn hướng bằng nhựa TR Polyamide |
| Loại con dấu | Mở không có dấu |
| Vật liệu | Thép chịu lực GCr15 Chrome |
| Lớp chính xác | P0/P6 tùy chọn |
| Giải phóng mặt bằng | Giải phóng mặt bằng tiêu chuẩn, C3 tùy chọn |
*Liên hệ với nhóm kỹ thuật của chúng tôi để chọn góc tiếp xúc và cách sắp xếp song công thích hợp cho thiết bị của bạn.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 1: Kích thước của 7902ATR?
A1: Đường kính 15 mm, Đường kính ngoài 28 mm, Chiều rộng 7 mm.
Câu 2: ATR có nghĩa là gì?
A2: Góc tiếp xúc 30°, lồng dẫn hướng bi bằng nhựa TR polyamit.
Câu 3: Đặc tính tải?
A3: Chủ yếu chịu tải trọng xuyên tâm, hỗ trợ tải trọng trục một hướng; lắp cặp cho tải trọng trục hai chiều.
Q4: Phương pháp bôi trơn?
A4: Cấu trúc mở, thích hợp cho việc bôi trơn dầu tuần hoàn để đạt tốc độ cực cao.
Câu 5: Tùy chọn độ chính xác và giải phóng mặt bằng?
A5: Độ chính xác tiêu chuẩn P0, độ hở tiêu chuẩn; Độ chính xác P6 và độ hở C3 tùy chọn.
*Ổn định cho vòng bi tiếp xúc góc một hàng, hỗ trợ vận chuyển đơn hàng số lượng lớn nhanh chóng.